Quay lại trang Trợ giúp

Hướng dẫn Tử Vi

Dùng Tử Vi theo từng bước, rồi quay lại bài này khi cần xem lại thao tác.

Hướng dẫn bám theo ứng dụng di động; tên nhãn có thể thay đổi nhẹ khi bạn đổi ngôn ngữ ứng dụng.

Chọn người và nhập thông tin sinh

  1. Mở Tiện ích AI → Tử Vi. Chọn Xem cho tôi, Chọn người trong danh bạ hoặc Xem cho người mới; Xem bài mẫu mở nội dung minh họa.
  2. Xác nhận ngày sinh đầy đủ, giờ sinh, nơi sinh và giới tính dùng để tính lá số. Ô nơi sinh xuất hiện sau khi giờ sinh hợp lệ. Chọn đúng địa điểm trong kết quả tìm kiếm để Ember có múi giờ, rồi nhấn Xem kết quả.
9:41

Tử Vi

Tử Vi dựng một lá số mười hai cung từ giờ sinh, mỗi cung nói về một mặt của đời sống. Bài luận giải đi qua đủ mười hai cung, kèm các sao chính và ý nghĩa của chúng ở từng cung.

Xem bài mẫu
Xem cho tôiChọn người trong danh bạXem cho người mớiLịch sử đã xem
Màn cổng Tử Vi có các lối riêng cho chính bạn, liên hệ, người mới và bài mẫu.

Đọc lá số mười hai cung

  1. Xem lá số mười hai cung và bảng chú giải bên dưới. Giữa lá số là thông tin người được xem và dữ liệu sinh dùng để tính.
  2. Chạm một cung để mở bảng chi tiết với các sao, dấu hiệu và điểm của cung. Đóng bảng để trở lại lá số; Tạo lại lá số là thao tác riêng để sửa dữ liệu đầu vào.
9:41
TỬ VI
ĐIỀN TRẠCH95
Hữu BậtVăn Xương(Đ)Thiên Mã(Đ)Thiên Quý
Thiên Hư(H)Tuế PháPhục Binh
TỵLâm Quan10
QUAN LỘC85
Thiên Cơ(Đ)
Hóa LộcLong ĐứcThiên TrùLN Văn TinhThiên Y
Địa Không(H)Thiên Diêu(H)Đại Hao(H)
NgọQuan Đới11
NÔ BỘC75
Tử Vi(Đ)Phá Quân(V)
Hóa KhoaPhong CáoHoa Cái
Thiên Khốc(Đ)Thiên ThươngBạch Hổ(H)Bệnh Phù
MùiMộc Dục12
THIÊN DI65
Thiên ViệtThiên PhúcThiên ĐứcPhúc ĐứcĐường PhùHỷ Thần
Kiếp Sát
ThânTrường Sinh01
PHÚC ĐỨC105
Thái Dương(V)
Hồng LoanThiên QuanNguyệt Đức
Địa Kiếp(H)Kình Dương(Đ)Hỏa Tinh(Đ)Tử PhùThiên LaQuan Phủ
ThìnĐế Vượng09
PHỤ MẪU115
Vũ Khúc(Đ)Thất Sát(H)
Lộc TồnLong TrìBác Sĩ
Linh Tinh(Đ)Quan Phù
MãoSuy08
Tử ViNguyễn Văn An
Ngày sinh dương lịch15/07/1995
Ngày sinh âm lịch18/06/1995
Năm sinhẤt Hợi
Giờ sinhTỵ · 09:00~11:00
Năm xem2026 · Bính Ngọ
Tuổi32
Âm dươngÂm nam
MệnhSơn Đầu Hỏa
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủLộc Tồn
Thân chủThiên Cơ
Cung Mệnh · Cung ThânDần · Tý
Nơi sinh: Hà NộiMệnh sinh CụcThân cư Phu Thê
KEEPEMBER.COM
TẬT ÁCH55
Thiên Phủ(B)
Tả PhùVăn Khúc(Đ)Ân Quang
Phá ToáiThiên SứĐiếu KháchPhi Liêm
DậuDưỡng02
TÀI BẠCH45
Thái Âm(M)
Thiên HỷTấu Thư
Hóa Kỵ(Đ)Quả TúTrực PhùLưu HàĐịa Võng
TuấtThai03
MỆNH5
Thiên Đồng(M)Thiên Lương(V)
Hóa QuyềnTam ThaiThiếu ÂmLực Sĩ
Đà La(H)Cô ThầnThiên Hình(Đ)
DầnBệnh07
HUYNH ĐỆ15
Thiên Tướng(Đ)
Thiên TàiThiên GiảiThanh Long
Tang Môn(H)
SửuTử06
PHU THÊ25
Cự Môn(V)
Thiên KhôiBát TọaThiếu DươngĐào HoaĐịa Giải
Thiên KhôngTiểu Hao(H)
TýMộ05
TỬ TỨC35
Liêm Trinh(H)Tham Lang(H)
Phượng CácThiên ThọThai PhụQuốc ẤnGiải ThầnĐẩu QuânTướng Quân
Thái Tuế
HợiTuyệt04
TriệtTuần
Tam hợpXung chiếuChạm cung để xem chi tiết
M MiếuV VượngĐ ĐắcL LợiB BìnhH HãmB Bất
KimMộcThủyHỏaThổ◀ cát · hung ▶
Độ sáng chính tinh theo Vân Đằng Thái Thứ Lang, Tử Vi Đẩu Số Tân Biên (1956).
Chế độ đọc
Lá số Tử Vi dùng bảng màu giấy ấm riêng, gồm mười hai cung và chú giải.

Mở phần luận giải của từng cung

  1. Trong bảng chi tiết cung, đọc các nhóm sao, dấu hiệu và thông tin cơ bản. Luận giải đầy đủ chỉ hiện khi bài đã được mở khóa và tải xong.
  2. Để mở khóa, dùng thao tác luận giải và xem bảng xác nhận chi phí điểm. Khi bài sẵn sàng, mở lại cung hoặc vào Chế độ đọc; bài thiếu nội dung hoặc gặp lỗi có thao tác thử lại riêng.
9:41
TỬ VI
ĐIỀN TRẠCH95
Hữu BậtVăn Xương(Đ)Thiên Mã(Đ)Thiên Quý
Thiên Hư(H)Tuế PháPhục Binh
TỵLâm Quan10
QUAN LỘC85
Thiên Cơ(Đ)
Hóa LộcLong ĐứcThiên TrùLN Văn TinhThiên Y
Địa Không(H)Thiên Diêu(H)Đại Hao(H)
NgọQuan Đới11
NÔ BỘC75
Tử Vi(Đ)Phá Quân(V)
Hóa KhoaPhong CáoHoa Cái
Thiên Khốc(Đ)Thiên ThươngBạch Hổ(H)Bệnh Phù
MùiMộc Dục12
THIÊN DI65
Thiên ViệtThiên PhúcThiên ĐứcPhúc ĐứcĐường PhùHỷ Thần
Kiếp Sát
ThânTrường Sinh01
PHÚC ĐỨC105
Thái Dương(V)
Hồng LoanThiên QuanNguyệt Đức
Địa Kiếp(H)Kình Dương(Đ)Hỏa Tinh(Đ)Tử PhùThiên LaQuan Phủ
ThìnĐế Vượng09
PHỤ MẪU115
Vũ Khúc(Đ)Thất Sát(H)
Lộc TồnLong TrìBác Sĩ
Linh Tinh(Đ)Quan Phù
MãoSuy08
Tử ViNguyễn Văn An
Ngày sinh dương lịch15/07/1995
Ngày sinh âm lịch18/06/1995
Năm sinhẤt Hợi
Giờ sinhTỵ · 09:00~11:00
Năm xem2026 · Bính Ngọ
Tuổi32
Âm dươngÂm nam
MệnhSơn Đầu Hỏa
CụcThổ ngũ cục
Mệnh chủLộc Tồn
Thân chủThiên Cơ
Cung Mệnh · Cung ThânDần · Tý
Nơi sinh: Hà NộiMệnh sinh CụcThân cư Phu Thê
KEEPEMBER.COM
TẬT ÁCH55
Thiên Phủ(B)
Tả PhùVăn Khúc(Đ)Ân Quang
Phá ToáiThiên SứĐiếu KháchPhi Liêm
DậuDưỡng02
TÀI BẠCH45
Thái Âm(M)
Thiên HỷTấu Thư
Hóa Kỵ(Đ)Quả TúTrực PhùLưu HàĐịa Võng
TuấtThai03
MỆNH5
Thiên Đồng(M)Thiên Lương(V)
Hóa QuyềnTam ThaiThiếu ÂmLực Sĩ
Đà La(H)Cô ThầnThiên Hình(Đ)
DầnBệnh07
HUYNH ĐỆ15
Thiên Tướng(Đ)
Thiên TàiThiên GiảiThanh Long
Tang Môn(H)
SửuTử06
PHU THÊ25
Cự Môn(V)
Thiên KhôiBát TọaThiếu DươngĐào HoaĐịa Giải
Thiên KhôngTiểu Hao(H)
TýMộ05
TỬ TỨC35
Liêm Trinh(H)Tham Lang(H)
Phượng CácThiên ThọThai PhụQuốc ẤnGiải ThầnĐẩu QuânTướng Quân
Thái Tuế
HợiTuyệt04
TriệtTuần
Tam hợpXung chiếuChạm cung để xem chi tiết
M MiếuV VượngĐ ĐắcL LợiB BìnhH HãmB Bất
KimMộcThủyHỏaThổ◀ cát · hung ▶
Độ sáng chính tinh theo Vân Đằng Thái Thứ Lang, Tử Vi Đẩu Số Tân Biên (1956).
Chế độ đọc
Bảng cung Mệnh hiển thị nhóm sao, điểm của cung và phần luận giải đã mở khóa.