Quay lại trang Trợ giúp

Hướng dẫn Tử Vi

Dùng Tử Vi theo từng bước, rồi quay lại bài này khi cần xem lại thao tác.

Hướng dẫn bám theo ứng dụng di động; tên nhãn có thể thay đổi nhẹ khi bạn đổi ngôn ngữ ứng dụng.

Nhập thông tin sinh

  1. Mở Tử Vi và nhập tên cùng các thông tin sinh mà biểu mẫu yêu cầu, gồm giờ và nơi sinh khi có.
  2. Khi đủ trường bắt buộc, nhấn Xem kết quả; Ember tính lá số rồi mở màn hình Tử Vi.
9:41

Xem cho người mới

Tử Vi

Giới tính dùng cho phép tính này *
Tạo danh bạ mới

Điền tên sẽ lưu trong danh bạ.

Màn hình Ember hiện tại cho Nhập thông tin sinh

Xem lá số

  1. Xem lưới lá số Tử Vi và chú giải, rồi nhấn một cung để mở bảng chi tiết.
  2. Đóng bảng hoặc chọn thao tác luận giải nếu có sau khi xem xác nhận điểm được hiển thị.
9:41
Tử Vi
1964-09-19 · 08:45 · Hà Nội, Việt NamNgày âm lịch: 14/8/1964Canh giờ: Giờ Thìn · 07:00~09:00
Mệnh Phú Đăng HỏaMộc tam cục
Mệnh3
Tử Vi (M)Thất Sát (V)
+Thiên Hỷ+Thiên ThọThiên KhôngCô Thần
+3
TỵBệnh09
Phụ Mẫu13
+Văn XươngHỏa TinhLinh Tinh+Ân Quang
+4
NgọTử10
Phúc Đức23
+Thiên ViệtĐịa Không+Thiên Quan+Thiếu Âm
+1
MùiMộ11
Điền Trạch33
+Văn KhúcThiên Diêu+Long TrìQuan Phù
+2
ThânTuyệt12
Huynh Đệ113
Thiên Cơ (M)Thiên Lương (M)
Thiên HìnhThái TuếHoa CáiThiên La
ThìnSuy08
Phu Thê103
Thiên Tướng (H)
+Hữu BậtĐịa KiếpKình DươngTrực Phù
+1
MãoĐế Vượng07
Quan Lộc43
Liêm Trinh (H) Hóa LộcPhá Quân (H) Hóa Quyền
+Thiên Tài+Thiên Phúc+Nguyệt ĐứcTử Phù
+2
DậuThai01
Nô Bộc53
+Thai PhụThiên HưThiên ThươngTuế Phá
+2
TuấtDưỡng02
Tử Tức93
Thái Dương (V) Hóa KỵCự Môn (V)
+Lộc Tồn+Thiên Mã+Bát TọaThiên Khốc
+2
DầnLâm Quan06
Tài Bạch83
Vũ Khúc (M) Hóa KhoaTham Lang (M)
+Thiên KhôiĐà La+Thiên ĐứcQuả Tú
+3
SửuQuan Đới05
Tật Ách73
Thiên Đồng (V)Thái Âm (V)
+Tam ThaiThiên SứBạch Hổ
Mộc Dục04
Thiên Di63
Thiên Phủ (Đ)
+Tả Phù+Hồng Loan+Long Đức
HợiTrường Sinh03
Tử Vi
Văn Bình
Năm sinhGiáp Thìn
Giờ sinhThìn
Năm xem2026 · Bính Ngọ
Âm dươngDương nam
MệnhPhú Đăng Hỏa
CụcMộc tam cục
Cung Mệnh · Cung ThânTỵ · Sửu
Thân cư Tài Bạch
TriệtTuần
Tam hợpXung chiếuChạm cung để xem chi tiết
M MiếuV VượngĐ ĐắcL LợiB BìnhH HãmB Bất
KimMộcThủyHỏaThổ+ cát · − hung

Độ sáng chính tinh theo Vân Đằng Thái Thứ Lang, Tử Vi Đẩu Số Tân Biên (1956).

MệnhKỷ TỵCung Mệnh
Chính tinhTử Vi · MiếuThất Sát · Vượng
Phụ tinh+Thiên Hỷ+Thiên ThọThiên KhôngCô Thần
Đại hạn 3–12 tuổiTam hợp: Dậu · SửuXung chiếu: Hợi
Đã dùng 10 điểm

Luận giải AI

Luận giải AI dựa trên các dữ kiện trong lá số tạo ngay trên thiết bị

Tổng quan lá số
Cung Mệnh và cung Thân
Sự nghiệp và đóng góp
Tài lộc và nguồn lực
Đời sống lứa đôi
Dịch chuyển và môi trường
Đại hạn
Gợi ý thực hành
Màn hình Ember hiện tại cho Xem lá số

Đọc lá số và phần luận giải

  1. Khi phần luận giải sẵn sàng, mở cung hoặc thao tác đọc tương ứng và đọc các phần.
  2. Nếu phần đọc bị khóa hoặc thiếu, dùng thao tác luận giải hoặc thử lại rồi chờ kết quả trước khi mở lại.